trang chủ tin tức xe Đánh giá xe Đánh giá VinFast VF 7 2026: Thiết kế, tiện nghi, công nghệ và khả năng vận hành

Đánh giá VinFast VF 7 2026: Thiết kế, tiện nghi, công nghệ và khả năng vận hành

VinFast VF 7 2026 gây chú ý trong phân khúc SUV điện cỡ C nhờ thiết kế hiện đại, nhiều công nghệ và khả năng vận hành mạnh mẽ. Mẫu xe phù hợp với người dùng tìm kiếm một chiếc SUV điện giàu trang bị và có phong cách khác biệt.

Vinfast VF7 là mẫu xe thuộc phân khúc SUV hạng C của hãng xe Việt - Vinfast. Ngoại hình nhỏ gọn song VF7 vẫn mang tới không gian thoáng đãng, cảm giác thoải mái cho người điều khiển và mọi người ngồi trên xe. VF7 phù hợp để di chuyển trên nhiều cung đường khác nhau, đặc biệt là khu vực nội đô, mật độ giao thông đông đúc.

Vinfast VF7 2026
Vinfast VF7 2026

Giá xe Vinfast VF7 2026

Bảng giá xe Vinfast VF7 2026 tháng 08/2026

(Đơn vị tính: Triệu Đồng)

Phiên bản

Giá bán

Lăn bánh ở Hà Nội

Lăn bánh ở TP Hồ Chí Minh

Lăn bánh ở tỉnh khác

Vinfast VF7 Eco

799

821 821 802

Vinfast VF7 Plus

949 971 971 952
Vinfast VF7 Plus trần kính 969 991 991 972

Riêng với ô tô điện chạy pin sẽ có phí trước bạ bằng 0%, áp dụng trong 3 năm. Hai năm tiếp theo mức thu lần đầu bằng 50% so với ô tô chạy xăng, dầu có cùng số chỗ ngồi.

 

Thông số Vinfast VF7 2026

PHIÊN BẢN VF 7 BASE VF 7 PLUS
KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG    
Chiều dài cơ sở (mm) 2.840 2.840
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.545 x 1.890 x 1.635,75 4.545 x 1.890 x 1.635,75
Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) 190 190
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG    
ĐỘNG CƠ    
Động cơ 1 Động cơ 2 Động cơ
Công suất tối đa (kW) 130 260
Mô men xoắn cực đại (Nm) 250 500
Tốc độ tối đa (Km/h) 150 175
Tăng tốc 0-100Km/h (s) 10-11s 5,8s
HỆ THỐNG PIN    
Dung lượng pin (Kwh) – khả dụng 59,6 75,3 (DOD 94%)
Quãng đường chạy một lần sạc đầy (Km) 375 431
Chuẩn sạc – trạm sạc công cộng Plug & Charge, Auto Charge Plug & Charge, Auto Charge
Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút) 24,19 phút (10-70%) 24,6 phút (10-70%)
THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC    
Dẫn động FWD/Cầu trước AWD/2 cầu toàn thời gian
Chọn chế độ lái Eco/Normal/Sport Eco/Normal/Sport
KHUNG GẦM    
GIẢM XÓC    
Hệ thống treo – trước Độc lập, MacPherson Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo – sau Thanh điều hướng đa điểm Thanh điều hướng đa điểm
PHANH    
Phanh trước Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa
VÀNH VÀ LỐP BÁNH XE    
Kích thước La-zăng 19 Inch 20 Inch
Loại la-zăng Hợp kim Hợp kim
Loại lốp Lốp mùa hè Lốp mùa hè
KHUNG GẦM KHÁC    
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện
NGOẠI THẤT    
ĐÈN PHA    
Đèn chờ dẫn đường Có Có
Đèn pha tự động bật/tắt Có Có
Điều khiển góc chiếu pha thông minh   Có
ĐÈN NGOẠI THẤT KHÁC    
Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED
Đèn chào mừng Có Có
Đèn sương mù sau Tấm phản quang Tấm phản quang
Đèn hậu LED LED
Đèn nhận diện thương hiệu phía trước Có Có
Đèn nhận diện thương hiệu phía sau Có Có
GƯƠNG    
Gương chiếu hậu: chỉnh điện Có Có
Gương chiếu hậu: gập điện Có Có
Gương chiếu hậu: báo rẽ Có Có
Gương chiếu hậu: sấy mặt gương Có Có
Gương chiếu hậu: tự động chỉnh khi lùi Tùy chọn Tùy chọn
Gương chiếu hậu: chống chói tự động   Có
Gương chiếu hậu: nhớ vị trí Có Có
CỬA    
Tay nắm cửa Loại ẩn, chỉnh cơ Loại ẩn, chỉnh cơ
Cơ chế lẫy mở cửa Lẫy cơ Lẫy cơ
Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm Có (4 cửa) Có (4 cửa)
Kính cửa sổ màu đen (riêng tư) Có Có
CỐP    
Điều chỉnh cốp sau Chỉnh cơ Chỉnh điện
Sưởi kính sau Có Có
NGOẠI THẤT KHÁC    
Kính chắn gió, chống tia UV Có Có
Gạt mưa trước tự động Có Có
Gạt mưa sau Có Có
Tấm bảo vệ dưới thân xe Có Có
NỘI THẤT & TIỆN NGHI    
GHẾ TOÀN XE    
Số chỗ ngồi 5 5
Chất liệu bọc ghế Giả da Da tổng hợp cao cấp
GHẾ LÁI    
Ghế lái – điều chỉnh hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Tựa đầu ghế lái Chỉnh cơ cao thấp Chỉnh cơ cao thấp
Ghế lái có thông gió   Có
GHẾ PHỤ    
Ghế phụ – điều chỉnh hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh điện 6 hướng
Tựa đầu ghế phụ Chỉnh cơ cao thấp Chỉnh cơ cao thấp
Ghế phụ có thông gió   Có
GHẾ HÀNG 2    
Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh gập tỷ lệ 60:40 60:40
Bệ gác tay hàng ghế 2 Có Có
VÔ LĂNG    
Điều chỉnh vô lăng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Bọc vô lăng Bọc da Bọc da
Vô lăng: nút bấm điều khiển tính năng giải trí Có Có
Vô lăng: nút bấm điều khiển ADAS Có Có
ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ    
Hệ thống điều hòa Tự động, 2 vùng Tự động, 2 vùng
Chức năng kiểm soát chất lượng không khí Có Có
Chức năng ion hóa không khí Có Có
Lọc không khí Cabin Combi PM 1.0 Combi PM 1.0
Chức năng làm tan sương/tan băng Có Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2: trên hộp để đồ trung tâm Có Có
MÀN HÌNH, KẾT NỐI, GIẢI TRÍ, TIỆN NGHI    
Màn hình giải trí cảm ứng 12,9 Inch 12,9 Inch
Màn hình hiển thị HUD Tùy chọn Có
Cổng kết nối USB loại A hàng ghế lái 2 2
Cổng kết nối USB loại A hàng ghế thứ 2   2
Cổng kết nối USB loại C   1
Cổng sạc 12V hàng trước Có Có
Sạc không dây   Có
Kết nối Wifi Có Có
Phát wifi   Có
Kết nối Bluetooth Có Có
Chìa khóa Chìa khóa thông minh Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng bàn đạp phanh Có Có
HỆ THỐNG LOA    
Hệ thống loa 8 8
HỆ THỐNG ĐÈN NỘI THẤT    
Đèn chiếu khoang để chân Có Có
Trần kính toàn cảnh   Tùy chọn
NỘI THẤT & TIỆN NGHI KHÁC    
Phanh tay Điện tử Điện tử
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động Chống chói tự động
AN TOÀN & AN NINH    
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Có
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD Có Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA Có Có
Hệ thống cân bằng điện tử ESC Có Có
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA Có Có
Chức năng chống lật ROM Có Có
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS Có Có
Giám sát áp suất lốp dTPMS dTPMS
Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển Có Có
Căng đai khẩn cấp ghế trước Có Có
Căng đai khẩn cấp ghế hàng 2 Có Có
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX, hàng ghế thứ 2 Có Có
HỆ THỐNG TÚI KHÍ 6 8
Túi khí trước lái và hành khách phía trước 2 2
Túi khí rèm 2 2
Túi khí bên hông hàng ghế trước 2 2
Túi khí bảo vệ chân hàng ghế trước 1 (phía người lái)  
Túi khí trung tâm hàng ghế trước 1  
Tự động ngắt túi khí khi có ghế an toàn trẻ dưới 3 tuổi Có Có
Xác định tình trạng hành khách – phía trước Có Có
Cảnh báo chống trộm Có Có
Tính năng khóa động cơ khi có trộm Có Có
CÁC TÍNH NĂNG ADAS    
TRỢ LÁI TRÊN CAO TỐC    
Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc *   Có
Hỗ trợ lái trên đường cao tốc *   Có
TRỢ LÀN    
Cảnh báo chệch làn   Có
Hỗ trợ giữ làn *   Có
Kiểm soát đi giữa làn*   Có
HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG CHUYỂN LÀN    
Tự động chuyển làn*   Có
GIÁM SÁT HÀNH TRÌN THÍCH ỨNG    
Giám sát hành trình thích ứng   Có
Điều chỉnh tốc độ thông minh*   Có
Nhận biết biển báo giao thông*   Có
CẢNH BÁO VA CHẠM    
Cảnh báo va chạm phía trước   Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau   Có
Cảnh báo điểm mù Có Có
Cảnh báo mở cửa   Có
TRỢ LÁI KHI CÓ NGUY CƠ VA CHẠM    
Phanh tự động khẩn cấp trước   Có
Phanh tự động khẩn cấp phía sau*   Có
Cánh báo va chạm khi ở giao lộ*   Có
Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp*   Có
HỖ TRỢ ĐỖ XE    
Hỗ trợ đỗ phía trước Có Có
Hỗ trợ đỗ phía sau Có Có
Hỗ trợ đỗ xe thông minh*   Có
Hỗ trợ đỗ xe từ xa*   Có
Hệ thống camera sau Có Có
Giám sát xung quanh Có Có
ĐÈN PHA TỰ ĐỘNG & CÁC TÍNH NĂNG KHÁC
Đèn pha tự động/Đèn pha thích ứng *
  Có
Hệ thống giám sát lái xe *   Có
CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH ** Gói dịch vụ thông minh VF Connect Gói dịch vụ thông minh VF Connect
TRỢ LÝ ẢO Có Có

Các thông số kỹ thuật VF 7 cho thấy mẫu xe lý tưởng hội tụ đầy đủ các yếu tố thiết kế ấn tượng, khả năng vận hành vượt trội đáp ứng nhu cầu hầu hết mọi đối tượng khách hàng. VinFast VF 7 chắc chắn thu hút sự quan tâm của đông đảo cộng đồng yêu xe và hứa hẹn là mẫu ô tô điện đắt khách nhất phân khúc SUV hạng C.

Các dòng ô tô điện Vinfast khác:

  • Vinfast VF3
  • Vinfast VF5
  • Vinfast VFe34
  • Vinfast VF6
  • Vinfast VF8
  • Vinfast VF9
  • Vinfast MPV 7
  • Vinfast Minio Green
  • Vinfast Nerio Green
  • Vinfast Herio Green
  • Vinfast Limo Green
  • Vinfast EC Van

Nguồn: https://bonbanh.com/oto/vinfast-vf7